Modem Huawei SmartAX MT886 2 cổng LAN

MT886 là thiết bị đầu cuối ADSL 2 cổng LAN được thiết kế cho nhu cầu cung cấp đồng thời Internet và IPTV. Ở góc độ mạng, nó cũng cấp giao diện ADSL2+, hỗ trợ chuẩn Annex A cho mạng diện rộng WAN. Ở góc độ người dùng, nó cung cấp 2 giao diện truy nhập Ethernet để kết nối với các thiết bị đầu cuối khác như máy tính và các IP set-top box.

MT886 kế thừa các chức năng định tuyến từ các thiết bị đầu cuối của Huawei và hỗ trợ các chức năng NAT và firewall. Với cầu hình mạng linh hoạt và chính sách chất lượng dịch vụ QoS, nó giúp đảm bảo chất lượng khi kết hợp với các thiết bị mạng của nhà cung cấp dịch vụ. Vì vậy, MT886 mở rộng các dịch vụ tốc độ cao và băng rộng cho các thiết bị đầu cuối tại nhà khách hàng và hỗ trợ truy nhập đồng thời cho các dịch vụ dữ liệu, truyền thông và giải trí.

Kiến trúc mạng

Các tính năng

  • Kết nối đường lên (upstream băng thông cao ADSL2+
  • Chức năng định tuyến (Routing)
  • Chính sách chất lượng dịch vụ QoS linh hoạt
  • Quản lý theo TR-069 đã chuẩn hoá
  • Quản trị và bảo dưỡng thuận tiện, bảo mật
  • Bộ nhớ 16MB RAM
  • 2 cổng LAN RJ-45, hỗ trợ tốt cho dịch vụ Internet và IPTV đồng thời

Các đặc tính kỹ thuật

1. Các giao diện

1.1 Giao diện DSL

Hỗ trợ nhiều chuẩn DSL

ADSL

  • G.992.1 (G.dmt) Annex A
  • G.992.2 (G.lite) Annex A
  • G.994.1 (G.hs)
  • ANSI T1.413 Issue 2

ADSL2

  • G.992.3 (G.dmt.bis) Annex A
  • G.992.3 (G.dmt.bis) Annex L
  • G.992.3 Annex M

ADSL2+

  • G.992.5 (G.dmt.bitplus) Annex A
  • G.992.5 Annex M

Tốc độ kết nối

  • Hỗ trợ tốc độ kết nối 24Mbps cho đường xuống (download) và 1Mbps cho đường lên (upload)

Các tính năng khác

  • Hỗ trợ nhiều kênh ảo (8 PVCs)
  • Hỗ trợ cấu hình các thông số của PVC bằng tay
  • Hỗ trợ một giao diện RJ-11

1.2 Giao diện Ethernet

  • Cung cấp 2 giao diện Ethernet
  • Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3u
  • Hỗ trợ tốc độ tự thích nghi 10/100 Mbit/s
  • Hỗ trợ MDI/MDIX

2. Chức năng bảo mật

  • Hỗ trợ firewall:
    • Chức năng Blacklist
    • Bảo vệ trước các tấn công từ chối dịch vụ DoS
  • Hỗ trợ lọc địa chỉ MAC (MAC address filtering)
  • Hỗ trợ lọc gói IP (IP Packet filtering)
  • Hỗ trợ bảo mật khi cấu hình trên web bằng cơ chế xác thực mật khấu

3. Chức năng định tuyến

  • Hỗ trợ cho nhiều kiểu làm việc trên mỗi PVC. 
    Các kiểu làm việc của PVC gồm:
    • Pure bridging mode (RFC2684 bridged)
    • MAC Encapsulated Routing (MER) (RFC2684 bridged static IP and RFC2684 bridged DHCP client)
    • Point-to-Point Protocol over Ethernet (PPPoE) (RFC1661 and RFC2516)
    • Point-to-Point Protocol over ATM (PPPoA) (RFC1661 and RFC2364)
  • Hỗ trợ chứng thực tài khoản với PAP của nhà cung cấp dịch vụ
  • Hỗ trợ chứng thực tài khoản với CHAP của nhà cung cấp dịch vụ
  • Hỗ trợ RIP (Routing Information Protocol) v1 và RIP v2
  • Hỗ trợ chuyển dịch địa chỉ mạng và cổng NAPT (Network Address and Port Translation)
  • Hỗ trợ tính năng máy chủ DHCP
  • Hỗ trợ DHCP client
  • Hỗ trợ DHCP relay
  • Hỗ trợ DNS client
  • Hỗ trợ DNS relay

4. Tính năng NAT

  • Hỗ trợ
  • Hỗ trợ port mapping/forwarding
  • Hỗ trợ port trigger
  • Hỗ trợ VPN pass-through
    • IPSec
    • PPTP
    • L2TP

5. Tính năng QoS

  • Hỗ trợ nhiều phương thức phân loại lưu lượng theo:
    • Giao diện LAN
    • Differentiated Services Code Point (DSCP)
    • Các cổng (cổng nguồn và cổng địch) ở lớp 4
    • Địa chỉ IP (địa chỉ IP nguồn và địa chỉ IP đích)
  • Hỗ trợ các phương thức xếp hàng dựa trên các ưu tiên về:
    • Ưu tiên về hàng đợi: hỗ trợ 4 hàng đợi
    • Hàng đợi WRR (Weighted round robin)

6. Tính năng IP

  • Hỗ trợ các ứng dụng IP/TCP/UDP/ICMP/ARP

7. Tính năng IGMP

  • Hỗ trợ IGMP V1
  • Hỗ trợ IGMP V2
  • Hỗ trợ IGMP V3

8. Tính năng ATM

  • Hỗ trợ QoS của ATM (Asynchronous Transfer Mode)
  • Hỗ trợ LLC
  • Hỗ trợ VC Mux
  • AAL ATM attributes – AAL5
  • Hỗ trợ F5 OAM vòng/gởi và nhận
  • Hỗ trợ các loại dịch vụ:
    • UBR (Unspecified bit rate)
    • CBR (Constance bit rate)
    • rt-VBR (Real-time variable bit rate)
    • nrt-VBR (Non-real-time variable bit rate)

9. Bảo dưỡng và quản trị

  • Hỗ trợ TR-069
  • Hỗ trợ quản trị từ xa hoặc tại chỗ thông qua cấu hình trên giao diện web
  • Hỗ trợ quản trị từ xa hoặc tại chỗ không phụ thuộc vào hệ điều hành
  • Hỗ trợ nâng cấp phần mềm qua HTTP
  • Hỗ trợ telnet/CLI
  • Hỗ trợ reset thiết bị qua web hoặc telnet
  • Hỗ trợ Transparent Bridge
  • Hỗ trợ lưu cấu hình và khôi phục cấu hình cũ
  • Hỗ trợ chẩn đoán DSL, OAM F5, Ping

10. Nguồn cung cấp

  • Toàn bộ thiết bị: 12 V DC, 0.5 A
  • Điện vào: AC 100V – 240V
  • Công suất tiêu thụ: < 5 W

11. Đặc tính vật lý

  • Kích thước (D × R × C): 118.4 mm × 40.4 mm × 90.3 mm
  • Trọng lượng: khoảng 117 g

12. Đặc tính môi trường

  • Nhiệt độ vận hành: 0°C đến 40°C
  • Độ ẩm vận hành: 5% đến 95%, non-condensing
 
You are here  :